Second Amateur Division - ACFF

Nhận định Sporting Bruxelles vs RUS Binche

02:00 05/03/2026
Sporting Bruxelles Sporting Bruxelles
VS
RUS Binche RUS Binche

Xác suất kết quả (Siêu máy tính AI)

Đội được dự đoán giành chiến thắng: RUS Binche

Sporting Bruxelles (Đội nhà) 10%
Hòa 45%
RUS Binche (Đội khách) 45%
💡 Gợi ý của AI: “Double chance : draw or RUS Binche”

Phân tích phong độ 5 trận gần nhất

Sporting Bruxelles
BHBBB

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Thua — Hòa — Thua — Thua — Thua .

RUS Binche
BTBTB

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Thua — Thắng — Thua — Thắng — Thua .

So sánh chỉ số hai đội

Chỉ số Phong độ
14% - 86%
Chỉ số Tấn công
27% - 73%
Chỉ số Phòng thủ
43% - 57%
Poisson Distribution (Phân bổ AI)
43% - 57%
Tổng lực lượng
31.8% - 68.3%

Lịch sử đối đầu gần nhất

Phong độ đối đầu trực tiếp giữa hai đội qua 1 lần chạm trán gần đây.

1 trận
Sporting Bruxelles 0 trận thắng
= Hòa 0 trận
RUS Binche 1 trận thắng

Sporting Bruxelles thắng 0%, RUS Binche thắng 100%, tỷ lệ hòa 0%.

01:00 28/08/2025 Second Amateur Division - ACFF
RUS Binche
1-0
Sporting Bruxelles
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26