Cherno more II
Cherno more II
2 - 4
FT
Ludogorets III
Ludogorets III
📅 Thứ 7, 14/03/2026 20:00 🏆 Third League - Northeast
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Combo Winner : Ludogorets III and +1.5 goals.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: Ludogorets III

Cherno more II
35%
Hòa
23%
Ludogorets III
42%

💡 Lời khuyên: Combo Winner : Ludogorets III and +1.5 goals

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Cherno more II TTTTT Ghi: 3.2/trận | Thủng: 1.0/trận
Ludogorets III TTTTH Ghi: 4.2/trận | Thủng: 0.6/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Cherno more II Ludogorets III
Phong độ
54% 46%
Tấn công
43% 57%
Phòng thủ
38% 63%
Bàn thắng
50% 50%
Đối đầu
50% 50%
Tổng lực
42.7% 57.5%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

10/09/2025 Ludogorets III 0 - 0 Cherno more II
07/03/2025 Ludogorets III 0 - 1 Cherno more II
30/08/2024 Cherno more II 2 - 2 Ludogorets III
05/04/2024 Ludogorets III 1 - 0 Cherno more II
23/09/2023 Cherno more II 0 - 0 Ludogorets III
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26