Rio Ave U23
Rio Ave U23
2 - 2
FT
Famalicão U23
Famalicão U23
📅 Thứ 3, 25/11/2025 22:00 📍 Estádio do Rio Ave Futebol Clube 🏆 Giải U23 Bồ Đào Nha
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Winner : Famalicão U23.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: Famalicão U23

Rio Ave U23
27%
Hòa
16%
Famalicão U23
57%

💡 Lời khuyên: Winner : Famalicão U23

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Rio Ave U23 THBBB Ghi: 1.0/trận | Thủng: 1.8/trận
Famalicão U23 HBTTB Ghi: 2.0/trận | Thủng: 1.4/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Rio Ave U23 Famalicão U23
Phong độ
36% 64%
Tấn công
33% 67%
Phòng thủ
44% 56%
Bàn thắng
18% 82%
Đối đầu
7% 93%
Tổng lực
26.2% 73.8%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

27/08/2025 Famalicão U23 2 - 0 Rio Ave U23
06/11/2024 Rio Ave U23 1 - 2 Famalicão U23
22/08/2024 Famalicão U23 4 - 1 Rio Ave U23
20/10/2023 Rio Ave U23 0 - 0 Famalicão U23
09/08/2023 Famalicão U23 1 - 0 Rio Ave U23
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26