Weiche Flensburg
Weiche Flensburg
1 - 3
FT
BW Lohne
BW Lohne
📅 Thứ 5, 28/08/2025 00:00 📍 Manfred-Werner-Stadion 🏆 Regionalliga - Nord
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Combo Winner : Weiche Flensburg and +2.5 goals.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: Weiche Flensburg

Weiche Flensburg
61%
Hòa
17%
BW Lohne
22%

💡 Lời khuyên: Combo Winner : Weiche Flensburg and +2.5 goals

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Weiche Flensburg BTTBB Ghi: 3.0/trận | Thủng: 2.4/trận
BW Lohne BBTBB Ghi: 1.6/trận | Thủng: 3.0/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Weiche Flensburg BW Lohne
Phong độ
67% 33%
Tấn công
65% 35%
Phòng thủ
56% 44%
Bàn thắng
42% 58%
Đối đầu
40% 60%
Tổng lực
59.7% 40.3%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

29/03/2025 Weiche Flensburg 0 - 3 BW Lohne
28/09/2024 BW Lohne 3 - 1 Weiche Flensburg
24/03/2024 Weiche Flensburg 4 - 3 BW Lohne
30/09/2023 BW Lohne 0 - 3 Weiche Flensburg
19/03/2023 BW Lohne 2 - 0 Weiche Flensburg
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26